- Máy in nhãn, in ống HZe/HSe/HGe/TZe
- Công nghệ: 2 động cơ cho 2 đầu in
- Khổ nhãn (ngang): 6-36 (mm)
- Màn hình: LCD 3.4"
- Hỗ trợ bàn phím: Có
- Cắt nhãn: tự động, cắt 1 nửa
- Tốc độ in: 60mm/giây với in nhãn; 40 mm/giây với in ống
- Độ phân giải: 360dpi
- Kết nối: máy tính qua cổng USB, Wifi
- Đi kèm: phần mềm P-Editor, Cable Tool, Ac Adapter
Phụ kiện mua kèm
+ HZe chuẩn (dán mặt phẳng)
|
Nhãn in HZe-111 (TZe-111, TZ2-111), 6mm x 8m, Black on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-121 (TZe-121, TZ2-121), 9mm x 8m, Black on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-131 (TZE-131, TZ2-131), 12mm x 8m, Black on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-211 (TZe-211, TZ2-211), 6mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-221 (TZe-221, TZ2-221), 9mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-222 (TZe-222, TZ2-222), 9mm x 8m, Red on White |
|
|
Nhãn in HZe-223 (TZe-223, TZ2-223), 9mm x 8m, Blue on White |
|
|
Nhãn in HZe-231 (TZe-231, TZ2-231), 12mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-233 (TZe-233, TZ2-233), 12mm x 8m, Blue on White |
|
|
Nhãn in HZe-335 (TZE-335, TZ2-335), 12mm x 8m, White on Black |
|
|
Nhãn in HZe-421 (TZe-421, TZ2-421), 9mm x 8m, Black on Red |
|
|
Nhãn in HZe-431 (TZe-431, TZ2-431), 12mm x 8m, Black on Red |
|
|
Nhãn in HZe-521 (TZe-521, TZ2-521), 9mm x 8m, Black on Blue |
|
|
Nhãn in HZe-531 (TZe-531, TZ2-531), 12mm x 8m, Black on Blue |
|
|
Nhãn in HZe-611 (TZe-611, TZ2-611), 6mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-621 (TZe-621, TZ2-621), 9mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-631 (TZe-631, TZ2-631), 12mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-731 (TZe-731, TZ2-731), 12mm x 8m, Black on Green |
|
|
Nhãn in HZe-141 (TZe-141, TZ2-141), 18mm x 8m, Black on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-143 (TZe-143, TZ2-143), 18mm x 8m, Blue on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-241 (TZe-241, TZ2-241), 18mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-242 (TZe-242, TZ2-242), 18mm x 8m, Red on White |
|
|
Nhãn in HZe-243 (TZe-243, TZ2-243), 18mm x 8m, Blue on White |
|
|
Nhãn in HZe-344 (TZe-344, TZ2-344), 18mm x 8m, Gold on Black |
|
|
Nhãn in HZe-345 (TZe-345, TZ2-345), 18mm x 8m, White on Black |
|
|
Nhãn in HZe-641 (TZe-641, TZ2-641), 18mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-251 (TZe-251, TZ2-251), 24mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-252 (TZe-252, TZ2-252), 24mm x 8m, Red on White |
|
|
Nhãn in HZe-253 (TZe-253, TZ2-253), 24mm x 8m, Blue on White |
|
|
Nhãn in HZe-355 (TZe-355, TZ2-355), 24mm x 8m, White on Black |
|
|
Nhãn in HZe-651 (TZe-651, TZ2-651), 24mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-151 (TZe-151, TZ2-151), 24mm x 8m, Black on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-152 (TZe-152, TZ2-152), 24mm x 8m, Red on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-161 (TZe-161, TZ2-161), 36mm x 8m, Black on Clear |
|
|
Nhãn in HZe-261 (TZe-261, TZ2-261), 36mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-262 (TZe-262, TZ2-262), 36mm x 8m, Red on White |
|
|
Nhãn in HZe-263 (TZe-263, TZ2-263), 36mm x 8m, Blue on White |
|
|
Nhãn in HZe-461 (TZe-461, TZ2-461), 36mm x 8m, Black on Red |
|
|
Nhãn in HZe-661 (TZe-661, TZ2-661), 36mm x 8m, Black on Yellow |
+ HZe siêu dẻo (dán cáp)
|
Nhãn in HZe-FX221 (TZe-FX221, TZ2-FX221), 9mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-FX231 (TZe-FX231, TZ2-FX231), 12mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-FX611 (TZe-FX611, TZ2-FX611), 6mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-FX621 (TZe-FX621, TZ2-FX621), 9mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-FX631 (TZe-FX631, TZ2-FX631), 12mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-FX731 (TZe-FX731, TZ2-FX731), 12mm x 8m, Black on Green |
|
|
Nhãn in HZe-FX241 (TZe-FX241, TZ2-FX241), 18mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-FX251 (TZe-FX251, TZ2-FX251), 24mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-FX641 (TZe-FX641, TZ2-FX641), 18mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-FX651 (TZe-FX651, TZ2-FX651), 24mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-FX261 (TZe-FX261, TZ2-FX261), 36mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-FX661 (TZe-FX661, TZ2-FX661), 36mm x 8m, Black on Yellow |
+ HZe siêu dính (dán bề mặt thô, nhám)
|
Nhãn in HZe-S221 (TZe-S221, TZ2-S221), 9mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-S231 (TZe-S231, TZ2-S231), 12mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-S631 (TZe-S631, TZ2-S631), 12mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-S241 (TZe-S241, TZ2-S241), 18mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-S441 (TZe-S441, TZ2-S441), 18mm x 8m, Black on Red |
|
|
Nhãn in HZe-S541 (TZe-S541, TZ2-S541), 18mm x 8m, Black on Blue |
|
|
Nhãn in HZe-S641 (TZe-S641, TZ2-S641), 18mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-S741 (TZe-S741, TZ2-S741), 18mm x 8m, Black on Green |
|
|
Nhãn in HZe-S251 (TZe-S251, TZ2-S251), 24mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-S451 (TZe-S451, TZ2-S451), 24mm x 8m, Black on Red |
|
|
Nhãn in HZe-S651 (TZe-S651, TZ2-S651), 24mm x 8m, Black on Yellow |
|
|
Nhãn in HZe-S261 (TZe-S261, TZ2-S261), 36mm x 8m, Black on White |
|
|
Nhãn in HZe-S661 (TZe-S661, TZ2-S661), 36mm x 8m, Black on Yellow |
+ HZe nền màu bạc (silver)
|
Nhãn in HZe-M931 (TZe-M931, TZ2-M931), 12mm x 8m, Black on Silver Matt |
|
|
Nhãn in HZe-M941 (TZe-M941, TZ2-M941), 18mm x 8m, Black on Silver Matt |
|
|
Nhãn in HZe-M951 (TZe-M951, TZ2-M951), 24mm x 8m, Black on Silver Matt |
|
|
Nhãn in HZe-M961 (TZe-M961, TZ2-M961), 36mm x 8m, Black on Silver Matt |
+ HZe an ninh (security)
|
Nhãn in HZe-SE4 (TZe-SE4, TZ2-SE4), 18mm x 8m, Black on White, Nhãn an ninh |
|
|
Nhãn in HZe-SE5 (TZe-SE5, TZ2-SE5), 24mm x 8m, Black on White, Nhãn an ninh |
|
|
Nhãn in HZe-SE6 (TZe-SE6, TZ2-SE6), 36mm x 8m, Black on White, Nhãn an ninh |
+ HZe màu dạ quang
|
Nhãn in HZe-B51 (TZe-B51, TZ2-B51), 24mm x 8m, Black on Flourescent Orange, Dạ quang |
|
|
Nhãn in HZe-C31 (TZe-C31, TZ2-C31), 12mm x 8m, Black on Flourescent Yellow, Dạ quang |
|
|
Nhãn in HZe-C41 (TZe-C41, TZ2-C41), 18mm x 8m, Black on Flourescent Yellow, Dạ quang |
|
|
Nhãn in HZe-C51 (TZe-C51, TZ2-C51), 24mm x 8m, Black on Flourescent Yellow, Dạ quang |
|
|
Nhãn in HZe-C61 (TZe-BC61, TZ2-C61), 36mm x 8m, Black on Flourescent Yellow, Dạ quang |
+ HZSe băng ống co nhiệt
|
Ống co nhiệt HZSe-211, khổ 6mm x 1,5m, cáp 1.7-3.2mm, màu trắng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-221, khổ 9mm x 1,5m, cáp 2.6-5.1mm, màu trắng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-231, khổ 12mm x 1,5m, cáp 3.6-7.0mm, màu trắng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-241, khổ 18mm x 1,5m, cáp 5.4-10.6mm, màu trắng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-251, khổ 24mm x 1,5m, cáp 7.3-14.3mm, màu trắng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-611, khổ 6mm x 1,5m, cáp 1.7-3.2mm, màu vàng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-621, khổ 9mm x 1,5m, cáp 2.6-5.1mm, màu vàng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-631, khổ 12mm x 1,5m, cáp 3.6-7.0mm, màu vàng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-641, khổ 18mm x 1,5m, cáp 5.4-10.6mm, màu vàng |
|
|
Ống co nhiệt HZSe-651, khổ 24mm x 1,5m, cáp 7.3-14.3mm, màu vàng |
+ Ống lồng đầu cos - Mực in
|
Mực in ống lồng TR-100BK (chính hãng), khổ 12mm x 100M, màu đen, cho máy in ống Brother |
|
|
Ống lồng LM-TU315N (Ø1.5mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU325N (Ø2.5mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU332N (Ø3.2mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU336N (Ø3.6mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU342N (Ø4.2mm - 80m) |
|
|
Ống lồng LM-TU346N (Ø4.6mm - 80m) |
|
|
Ống lồng LM-TU352N (Ø5.2mm - 80m) |
|
|
Ống lồng LM-TU364N (Ø6.4mm - 50m) |
+ Ống lồng cos
|
Ống lồng LM-TU320N (Ø2.0mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU325N (Ø2.5mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU332N (Ø3.2mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU336N (Ø3.6mm - 100m) |
|
|
Ống lồng LM-TU342N (Ø4.2mm - 80m) |
|
|
Ống lồng LM-TU346N (Ø4.6mm - 80m) |
|
|
Ống lồng LM-TU352N (Ø5.2mm - 80m) |
|
|
Ống lồng LM-TU364N (Ø6.4mm - 50m) |
+ Mực cho E800T/E850TKW
|
Mực in ống lồng TR-100BK (chính hãng), khổ 12mm x 100M, màu đen, cho máy in ống Brother |
|
|
Mực in ống lồng TR-100BKTN (tương thích), màu đen, 12mm x 100M, cho máy in ống Brother |
Brother PT-P750W
Read the 19 reviews
Brother PT-P900W
Read the 19 reviews
Brother PT-P950NW
Read the 19 reviews
Brother PT-D210
Read the 20 reviews
Brother PT-E110
Read the 35 reviews
Brother PT-P300BT
Brother PT-P710BT
Brother PT-D460BT
Brother PT-D610BT
Brother PT-E310BT
Brother PT-E560BTVP
Brother PT-E560BT
Brother PT-E310BTVP
Trợ thủ đắc lực trong thi công tủ bảng điện
Ứng dụng trong thi công hệ thống điện
Tính năng nổi bật
In từ máy tính
In từ điện thoại
In từ bàn phím
In nhãn có màng
In ống lồng cos
In ống co nhiệt
Bàn phím tháo rời
Tính di động cao
Máy 2 động cơ
In từ máy tính
In từ điện thoại
In từ bàn phím
In nhãn có màng
In ống lồng cos
In ống co nhiệt
Bàn phím tháo rời
Tính di động cao
Máy 2 động cơ
Bảng thông số kỹ thuật
Brother PT-E800T
| Đường kính ống in | 2.5 mm - 6.5 mm |
| Tốc độ in ống | 40 mm/s |
| Số dòng in ống tối đa | 2 dòng |
| Khổ nhãn in | 6 mm - 36mm |
| Độ phân giải in nhãn | 360 dpi |
| Tốc độ in nhãn | 60 mm/s |
| Kết nối | USB |
| Bàn phím | KHÔNG |
| Pin sạc | Tùy chọn |
| Chế độ cắt | Tự động & Cắt nửa |
Brother PT-E850TKW
| Đường kính ống in | 2.5 mm - 6.5 mm |
| Tốc độ in ống | 40 mm/s |
| Số dòng in ống tối đa | 2 dòng |
| Khổ nhãn in | 6 mm - 36mm |
| Độ phân giải in nhãn | 360 dpi |
| Tốc độ in nhãn | 60 mm/s |
| Kết nối | USB, Wifi |
| Bàn phím | CÓ, TIẾNG VIỆT |
| Pin sạc | Tùy chọn |
| Chế độ cắt | Tự động & Cắt nửa |
Brother PT-E800T
| Đường kính ống in | 2.5 mm - 6.5 mm |
| Tốc độ in ống | 40 mm/s |
| Số dòng in ống tối đa | 2 dòng |
| Khổ nhãn in | 6 mm - 36mm |
| Độ phân giải in nhãn | 360 dpi |
| Tốc độ in nhãn | 60 mm/s |
| Kết nối | USB |
| Bàn phím | KHÔNG |
| Pin sạc | Tùy chọn |
| Chế độ cắt | Tự động & Cắt nửa |
Brother PT-E850TKW
| Đường kính ống in | 2.5 mm - 6.5 mm |
| Tốc độ in ống | 40 mm/s |
| Số dòng in ống tối đa | 2 dòng |
| Khổ nhãn in | 6 mm - 36mm |
| Độ phân giải in nhãn | 360 dpi |
| Tốc độ in nhãn | 60 mm/s |
| Kết nối | USB, Wifi |
| Bàn phím | CÓ, TIẾNG VIỆT |
| Pin sạc | Tùy chọn |
| Chế độ cắt | Tự động & Cắt nửa |
Brother PT-E800T
| Đường kính ống in | 2.5 mm - 6.5 mm |
| Tốc độ in ống | 40 mm/s |
| Số dòng in ống tối đa | 2 dòng |
| Khổ nhãn in | 6 mm - 36mm |
| Độ phân giải in nhãn | 360 dpi |
| Tốc độ in nhãn | 60 mm/s |
| Kết nối | USB |
| Bàn phím | KHÔNG |
| Pin sạc | Tùy chọn |
| Chế độ cắt | Tự động & Cắt nửa |
Brother PT-E850TKW
| Đường kính ống in | 2.5 mm - 6.5 mm |
| Tốc độ in ống | 40 mm/s |
| Số dòng in ống tối đa | 2 dòng |
| Khổ nhãn in | 6 mm - 36mm |
| Độ phân giải in nhãn | 360 dpi |
| Tốc độ in nhãn | 60 mm/s |
| Kết nối | USB, Wifi |
| Bàn phím | CÓ, TIẾNG VIỆT |
| Pin sạc | Tùy chọn |
| Chế độ cắt | Tự động & Cắt nửa |
Các ứng dụng phổ biến
PATCH PANEL
FACEPLATE
NHÃN CUỘN
NHÃN CỜ
ỐNG LỒNG, CO NHIỆT
Các ứng dụng phổ biến
PATCH PANEL
FACEPLATE
NHÃN CUỘN
NHÃN CỜ
ỐNG LỒNG, CO NHIỆT
Các ứng dụng phổ biến
PATCH PANEL
FACEPLATE
NHÃN CUỘN
NHÃN CỜ
ỐNG LỒNG, CO NHIỆT
Chính sách bán hàng
DEMO MIỄN PHÍ
Khách hàng được trải nghiệm giái pháp, in thử nhãn mẫu, dán nhãn thật ngay tại văn phòng mình.
MƯỢN MÁY TẠM
Máy bảo hành được xử lý trong vòng 02 ngày, Hỗ trợ máy thay thế nếu việc bảo hành kéo dài hơn
ĐỔI MỚI NHÃN LỖI
Khuê Tú hỗ trợ đổi băng nhãn lỗi được mới 100%.
HỖ TRỢ CHUYÊN NGHIỆP
Hỗ trợ khách hàng thiết kế nhãn mẫu chuyên nghiệp, xử lý các sự cố trong quá trình sử dụng.
DEMO MIỄN PHÍ
Khách hàng được trải nghiệm giái pháp, in thử nhãn mẫu, dán nhãn thật ngay tại văn phòng mình.
MƯỢN MÁY TẠM
Máy bảo hành được xử lý trong vòng 02 ngày, Hỗ trợ máy thay thế nếu việc bảo hành kéo dài hơn
ĐỔI MỚI NHÃN LỖI
Khuê Tú hỗ trợ đổi băng nhãn lỗi được mới 100%.
HỖ TRỢ CHUYÊN NGHIỆP
Hỗ trợ khách hàng thiết kế nhãn mẫu chuyên nghiệp, xử lý các sự cố trong quá trình sử dụng.
Chi tiết
- Loại máy in nhãn
- Cầm tay
Kết nối PC
- Chức năng in
- In nhãn có màng
In ống co nhiệt
In ống lồng đầu cos
- Cổng kết nối
- USB
Wifi
- Nguồn điện
- AC Adapter
Pin Li-ion
- Cắt nhãn
- Auto Full Cut
Auto Half Cut
- Khổ nhãn tối đa
- 36mm
- Loại vật tư
- HZe, TZe
HZSe, HSe
- Dán nhãn ở đâu?
- Nhãn cảnh báo, an toàn trong nhà máy
Nhãn cáp, dây
Nhãn công cụ, thiết bị thi công
Nhãn thiết bị phòng server
Nhãn tủ - bảng điện
Nhãn vận hành máy móc
Mã hàng cụ thể
- upc
- 100000015858
- ean13
- 8930000015853
Video hướng dẫn sử dụng
Mở hộp & lắp đặt
Cài Driver & Phần mềm
In nhãn & In ống
Nhãn in cho máy Brother P-touch
Nhãn tiêu chuẩn | HZe
Đa dạng kích thước và màu sắc, nhãn HZe tiêu chuẩn được khuyến nghị sử dụng trong nhà (Indoor) cho hầu hết các mục đích đánh dấu, trên các bề mặt nhẵn & phẳng.
Nhãn nền bạc | HZe-M
Nhãn HZe bạc với độ bám dính vượt trội thường được sử dụng trong việc dán nhãn thiết bị, máy móc, nhãn tài sản hoặc dán nhãn kiểm định.
Nhãn siêu dẻo | HZe-FX
Nhãn được thiết kế có độ dẻo và đàn hồi vượt trội sử dụng cho việc dán nhãn, đánh dấu các loại dây, các loại cáp trong việc thi công hệ thống cáp tại các công trình.
Nhãn dạ quang | HZe-B, HZe-C
Sẵn sàng với màu cam sáng và vàng sáng, các loại nhãn HZe dạ quang đặc biệt này thường được sử dụng cho các ghi chú hoặc chú thích quan trọng, hướng dẫn an toàn do sự nổi bật về màu sắc.
Nhãn siêu dính | HZe-S
Được thiết kế với lớp keo bám dính gấp 2 lần so với nhãn tiêu chuẩn, HZe siêu dính được sử dụng cho các mục đích dán nhãn trên bề mặt thô nhám và có thể sử dụng ngoài trời, trong các điều kiện khắc nghiệt.
Nhãn an ninh | HZe-SE
Các loại nhãn an ninh được thiết kế đặc biệt để khi nhãn dù bị lột ra vẫn để lại phần dấu vết trên vị trí dán, phù hợp với những nhu cầu dán nhãn tài sản hoặc thiết bị đặc biệt cần được bảo vệ an ninh cao.
Nhãn tiêu chuẩn | HZe
Đa dạng kích thước và màu sắc, nhãn HZe tiêu chuẩn được khuyến nghị sử dụng trong nhà (Indoor) cho hầu hết các mục đích đánh dấu, trên các bề mặt nhẵn & phẳng.
Nhãn siêu dẻo | HZe-FX
Nhãn được thiết kế có độ dẻo và đàn hồi vượt trội sử dụng cho việc dán nhãn, đánh dấu các loại dây, các loại cáp trong việc thi công hệ thống cáp tại các công trình.
Nhãn siêu dính | HZe-S
Được thiết kế với lớp keo bám dính gấp 2 lần so với nhãn tiêu chuẩn, HZe siêu dính được sử dụng cho các mục đích dán nhãn trên bề mặt thô nhám và có thể sử dụng ngoài trời, trong các điều kiện khắc nghiệt.
Nhãn dạ quang | HZe-B, HZe-C
Sẵn sàng với màu cam sáng và vàng sáng, các loại nhãn HZe dạ quang đặc biệt này thường được sử dụng cho các ghi chú hoặc chú thích quan trọng, hướng dẫn an toàn do sự nổi bật về màu sắc.
Nhãn nền bạc | HZe-M
Nhãn HZe bạc với độ bám dính vượt trội thường được sử dụng trong việc dán nhãn thiết bị, máy móc, nhãn tài sản hoặc dán nhãn kiểm định.
Nhãn an ninh | HZe-SE
Các loại nhãn an ninh được thiết kế đặc biệt để khi nhãn dù bị lột ra vẫn để lại phần dấu vết trên vị trí dán, phù hợp với những nhu cầu dán nhãn tài sản hoặc thiết bị đặc biệt cần được bảo vệ an ninh cao.
Ống co nhiệt - Ống lồng
Brochure Brother PT-E800 Series
Một Đại Lý Brother Từ 2011












































































